Danh sách mã bưu chính các tỉnh thành Việt Nam

Bảng liệt kê danh sách mã bưu chínhmã vùng điện thoạiViệt Nam.

Bản đồ địa giới các tỉnh và thành phố

Bản đồ địa giới các tỉnh và thành phố

Tên tỉnh Mã bưu chính Mã vùng điện thoại
An Giang 94 76
Bà Rịa-Vũng Tàu 74 64
Bạc Liêu 99 781
Bắc Cạn 17 281
Bắc Giang 21 240
Bắc Ninh 16 241
Bến Tre 83 75
Bình Dương 72 650
Bình Định 53 56
Bình Phước 77 651
Bình Thuận 62 62
Cà Mau 96 780
Cao Bằng 22 26
Cần Thơ 92 71
Đà Nẵng 511 511
Đắk Lắk 55 50
Đắk Nông 55 50
Đồng Nai 71 613
Đồng Tháp 93 67
Gia Lai 54 59
Hà Giang 29 19
Hà Nam 30 351
Hà Nội 10 4
Hà Tây 31 34
Hà Tĩnh 43 39
Hải Dương 34 320
Hải Phòng 35 313
Hậu Giang 92 71
Hoà Bình 13 18
Thành phố Hồ Chí Minh 70 8
Hưng Yên 39 321
Khánh Hoà 57 58
Kiên Giang 95 77
Kon Tum 58 60
Lai Châu 28 23
Lạng Sơn 20 25
Lào Cai 19 20
Lâm Đồng 61 63
Long An 81 72
Nam Định 32 350
Nghệ An 42 383
Ninh Bình 40 30
Ninh Thuận 63 68
Phú Thọ 24 210
Phú Yên 56 57
Quảng Bình 45 52
Quảng Nam 510 510
Quảng Ngãi 52 55
Quảng Ninh 36 33
Quảng Trị 46 53
Sóc Trăng 97 79
Sơn La 27 22
Tây Ninh 73 66
Thái Bình 33 36
Thái Nguyên 23 280
Thanh Hoá 41 37
Thừa Thiên-Huế 47 54
Tiền Giang 82 73
Trà Vinh 90 74
Tuyên Quang 25 27
Vĩnh Long 91 70
Vĩnh Phúc 11 211
Yên Bái 26 29

Link tham khảo: http://vi.wikipedia.org

Leave a Comment

Bạn làm theo hướng dẫn của hình bên dưới để submit comment
Clickcha - The One-Click Captcha